ngọc tím

Học thuật
Thân thiện
ngọc tím

Chiếc nhẫn vàng đính một viên ngọc tím lấp lánh đặt trên mặt bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại đá quý, biến thể màu tím của khoáng vật thạch anh: "Ngọc tím" tên gọi trong tiếng Việt để chỉ loại đá quý thành phần chính thạch anh (silica), với màu sắc đặc trưng từ tím nhạt đến tím đậm, hình thành do các tạp chất sắt hoặc do hiệu ứng phóng xạ tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc vòng tay được làm từ ngọc tím trông rất tinh tế. (Vật trang sức này sử dụng loại đá quý màu tím.)
    • Ngọc tím thường được tìm thấy trong các mỏmột số vùng như Brazil hay Uruguay. (Loại đá quý này những nguồn khai thác cụ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh trang sức phong thủy: "Ngọc tím" thường được nhắc đến như một vật phẩm trang sức cao cấp hoặc một loại đá ý nghĩa trong văn hóa tâm linh, được cho mang lại sự bình an sáng suốt.
    • Nhiều người tin rằng đeo ngọc tím có thể giúp tăng cường sự tập trung.
  • Trong phân loại đá quý: Thuật ngữ này dùng để phân biệt với các biến thể màu sắc khác của thạch anh, như thạch anh hồng, thạch anh trắng hay thạch anh khói.
    • Bộ sưu tập của ông ấy đủ các loại từ thạch anh trắng, thạch anh hồng đến ngọc tím.
Biến thể từ liên quan
  • Thạch anh tím: Cách gọi khác, mang tính chất học thuật hoặc mô tả hơn về khoáng vật, cho cùng một loại đá.
  • Tử ngọc: Một cách gọi trang trọng hoặc cổ điển hơn, ít phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Thạch anh tím: Từ đồng nghĩa trực tiếp, nhấn mạnh thành phần khoáng vật học.
  • Đá tím (trong một số ngữ cảnh chung): Có thể dùng để chỉ chung các loại đá màu tím, nhưng không chính xác bằng "ngọc tím" không chỉ loại đá.
Thành ngữ hoặc cách diễn đạt liên quan
  • Quý như ngọc tím: Cách nói von, so sánh để nhấn mạnh giá trị sự quý giá của một thứ đó, giống như giá trị của loại đá quý này.
    • Tình bạn giữa họ quý như ngọc tím.
ngọc tím

Chiếc nhẫn vàng đính một viên ngọc tím lấp lánh đặt trên mặt bàn gỗ.

  1. (địa) Thạch anh màu tím một thứ đá quí.